Bảng mã khớp nối nhanh Stauff QRC-IA ISO 7241-A từ 1/4 đến 1-1/4 inch
Tra mã Stauff QRC-IA theo size, cặp đực/cái, ren BSPP và DN. Hướng dẫn đối chiếu khớp nối nhanh ISO 7241-1 Series A trước khi đặt hàng.

Mục lục bài viết
QRC-IA là dòng khớp nối nhanh push-to-connect của Stauff, sử dụng poppet valve và profile ISO 7241-1 Series A. Mã sản phẩm thể hiện nominal size, nửa đực hoặc cái, loại cổng ren và cấu hình làm kín. Tra đúng mã giúp tránh lỗi phổ biến: đúng ren nhưng sai body size, hoặc đúng size nhưng nhầm male/female.
QRC-IA là dòng khớp nối nào của Stauff

Trên các trang sản phẩm chính thức, Stauff mô tả QRC-IA là coupling Series IA theo ISO 7241-1 Series A. Thân thường dùng thép phủ zinc-nickel ở các mã được đối chiếu trong bài. Đầu male có van poppet; female body dùng cơ cấu khóa và van tương ứng.
Stauff là thương hiệu có nguồn gốc Đức, nhưng “thương hiệu Đức” không đồng nghĩa mọi mã đều sản xuất tại Đức. Ví dụ, trang Stauff ghi QRC-IA-12-M-G08-B-W3AA xuất xứ Trung Quốc, trong khi QRC-IA-31-M-G20-B-W3AA được ghi xuất xứ Vương quốc Anh. Khi hồ sơ dự án yêu cầu country of origin, phải tra đúng part number và lô hàng.
Cách đọc mã QRC-IA

Ví dụ: QRC-IA-12-M-G08-B-W3AA.
Thành phần | Ý nghĩa thực tế cần kiểm tra |
|---|---|
QRC | Nhóm quick release coupling |
IA | Series IA, profile ISO 7241-1 Series A |
12 | Nominal size khoảng DN 12,5 |
M | Male tip; F là female body |
G08 | Cổng ren BSPP G1/2 ở mã ví dụ |
B hoặc BT | Cấu hình làm kín; mã male ví dụ dùng NBR, female thường ghi NBR+PTFE |
W3AA | Hậu tố cấu hình vật liệu/bề mặt theo catalogue hiện hành |
Không nên tự giải mã hậu tố để đặt hàng nếu chưa có catalogue mới. Một ký tự sai có thể làm thay đổi ren, gioăng hoặc vật liệu.
Bảng ghép cặp male và female theo size

Size thương mại | Nominal DN | Female body | Male tip | Ren BSPP phổ biến |
|---|---|---|---|---|
1/4 inch | 6,3 | QRC-IA-06-F-G04-BT-W3AA | QRC-IA-06-M-G04-B-W3AA | G1/4 |
3/8 inch | 10 | QRC-IA-10-F-G06-BT-W3AA | QRC-IA-10-M-G06-B-W3AA | G3/8 |
1/2 inch | 12,5 | QRC-IA-12-F-G08-BT-W3AA | QRC-IA-12-M-G08-B-W3AA | G1/2 |
3/4 inch | 19 | QRC-IA-19-F-G12-BT-W3AA | QRC-IA-19-M-G12-B-W3AA | G3/4 |
1 inch | 25 | QRC-IA-25-F-G16-BT-W3AA | QRC-IA-25-M-G16-B-W3AA | G1 |
1-1/4 inch | 31,5 | QRC-IA-31-F-G20-BT-W3AA | QRC-IA-31-M-G20-B-W3AA | G1-1/4 |
Các mã trong bảng được đối chiếu theo trang sản phẩm chính thức của Stauff. Trước khi báo giá, vẫn cần kiểm tra trang hãng và nhãn trên hàng thực tế để xác nhận cấu hình và xuất xứ của đúng lô.
ISO 7241-1 Series A quy định điều gì

Tiêu chuẩn hóa profile giúp các sản phẩm cùng series và nominal size có cơ sở để đánh giá khả năng interchange. Tuy nhiên, tiêu chuẩn giao diện không biến mọi sản phẩm thành tương đương hoàn toàn. Áp suất, lưu lượng, độ sụt áp, nhiệt độ, vật liệu, gioăng và khả năng kết nối dưới áp dư có thể khác nhau.
Do đó, câu hỏi đúng không chỉ là “có cắm vừa không”, mà còn là “có đáp ứng toàn bộ điều kiện làm việc không”.
Cách kiểm tra khả năng thay thế với hãng khác
- Xác nhận cả hai sản phẩm cùng ISO 7241-1 Series A.
- Xác nhận cùng nominal size, không chỉ cùng ren.
- So sánh male/female profile và chiều dài làm việc.
- Kiểm tra áp suất làm việc của cả hai nửa theo size.
- Kiểm tra gioăng với môi chất và nhiệt độ.
- Xem yêu cầu kết nối hoặc tách khi có áp suất dư.
- Thử trên điều kiện an toàn trước khi đưa vào thiết bị quan trọng.
Khi nào cần dòng inox, áp cao hoặc flat-face
- Chọn inox khi môi trường ăn mòn khiến thép phủ không đạt tuổi thọ mong muốn.
- Chọn dòng áp cao khi pressure rating của IA không đủ cho xung áp và điều kiện thực tế.
- Chọn flat-face khi cần giảm rò dầu và hạn chế không khí, bụi đi vào trong lúc tháo lắp.
Đây là các nhu cầu khác nhau. Không nên xem inox, high-pressure và flat-face là ba tên gọi cho cùng một dòng.
Bốn lỗi thường gặp khi chỉ nhìn size ren
- G3/8 không tự động đồng nghĩa DN10.
- Cùng G1/2 nhưng có thể khác series hoặc profile.
- Chọn đúng female nhưng không kiểm tra mã male đang có trên máy.
- Dùng code đã gõ sai một ký tự và nhận sản phẩm khác cấu hình.
Hàng Stauff tại SMIE và cách yêu cầu đối chiếu mã
SMIE tiếp nhận đối chiếu các cặp QRC-IA từ 1/4 đến 1-1/4 inch theo danh mục trên. Tồn kho và xuất xứ cần được xác nhận theo mã và lô tại thời điểm báo giá.
Hãy gửi mã đang dùng hoặc ảnh rõ phần khắc mã, cặp đực/cái, ren, kích thước và áp suất. Xem khớp nối nhanh Stauff và bài khác nhau giữa ISO 7241 A và B. Liên hệ 0988 345 901 hoặc 0329 390 539; email [email protected].
Câu hỏi thường gặp
QRC-IA male và female đọc mã thế nào
M là male tip, F là female body. Hai nửa phải cùng IA series và nominal size; mã ren cũng phải phù hợp với đường ống.
Khớp ISO A cùng size có chắc chắn thay thế được không
Chưa đủ. Profile có cơ sở interchange nhưng phải kiểm tra thêm áp suất, gioăng, vật liệu, lưu lượng và điều kiện vận hành.
QRC-IA bằng thép có phải xuất xứ Đức không
Không thể kết luận theo thương hiệu. Country of origin thay đổi theo mã; cần xem trang hãng hoặc chứng từ lô hàng.
Khi nào cần chuyển sang inox hoặc dòng 720 bar
Khi môi trường ăn mòn hoặc áp suất/xung áp vượt khả năng của dòng IA đang xét. Cần chọn theo datasheet, không chỉ theo tên dòng.
Nguồn kỹ thuật
- Stauff QRC-IA-06-F-G04-BT-W3AA
- Stauff QRC-IA-06-M-G04-B-W3AA
- Stauff QRC-IA-10-F-G06-BT-W3AA
- Stauff QRC-IA-10-M-G06-B-W3AA
- Stauff QRC-IA-12-F-G08-BT-W3AA
- Stauff QRC-IA-12-M-G08-B-W3AA
- Stauff QRC-IA-19-F-G12-BT-W3AA
- Stauff QRC-IA-19-M-G12-B-W3AA
- Stauff QRC-IA-25-F-G16-BT-W3AA
- Stauff QRC-IA-25-M-G16-B-W3AA
- Stauff QRC-IA-31-F-G20-BT-W3AA
- Stauff QRC-IA-31-M-G20-B-W3AA

