
Van bi thủy lực inox: cách chọn vật liệu, số ngã, ren và điều kiện làm việc
Hướng dẫn chọn van bi thủy lực inox theo chức năng 2/3 ngã, mác vật liệu, sơ đồ dòng, chuẩn ren, seal, áp suất, nhiệt độ và môi chất.


Hướng dẫn chọn van bi thủy lực inox theo chức năng 2/3 ngã, mác vật liệu, sơ đồ dòng, chuẩn ren, seal, áp suất, nhiệt độ và môi chất.

Giải thích nguyên lý van kim thủy lực, khác biệt với van bi, cách chọn theo chức năng điều tiết, hướng dòng, ren, áp suất, môi chất và dữ liệu model.

Checklist thi công hệ thống thủy lực từ khảo sát, chốt sơ đồ, chọn vật tư, gia công tuyến ống, flushing, thử kín, chạy thử đến hồ sơ nghiệm thu.

Hướng dẫn khảo sát và thi công đường ống khí nén theo lưu lượng, áp suất, chất lượng khí, sụt áp, ring main, nhánh lấy khí, xả nước và thử rò.

Giải thích nguyên lý ống vortex, cách chọn theo tải nhiệt, áp và lưu lượng khí nén, nhiệt độ đầu ra, chất lượng khí, tiếng ồn và điều kiện lắp.

Hướng dẫn chọn nút bịt thủy lực theo chuẩn ren, kiểu ren ngoài hoặc ren trong, vị trí làm kín, vật liệu và khoảng hở thao tác tại cổng.

So sánh vỏ PJ, lưới inox và lò xo bảo vệ ống thủy lực theo rủi ro nhiệt, mài mòn, va quệt, chuyển động và yêu cầu kiểm tra định kỳ.

Quy trình lắp kẹp ống thủy lực bằng đế hàn, ray và cấu hình kẹp tầng: bố trí vị trí, căn tuyến, siết theo hãng và kiểm tra sau chạy thử.

Giải thích cấu tạo nối Banjo thủy lực, cách dòng chảy qua thân và bulông rỗng, ưu điểm không gian cùng dữ liệu ren, ống và seal cần xác nhận.

Hướng dẫn chọn ống Teflon/PTFE bọc lưới inox theo môi chất, nhiệt độ, áp suất, size, bán kính uốn, chuyển động và cấu hình hai đầu nối.

Quy trình lắp hạt bắp DIN 2353/ISO 8434-1: cắt và làm sạch ống, đặt đúng chiều vòng cắt, pre-assembly, kiểm tra vết cắn và thử kín an toàn.

Giải thích thành phần một bộ mặt bích SAE bốn bulông: đầu bích, móng kẹp, O-ring và bulông; cách chọn đúng Code 61/62, cỡ, vật liệu và kiểu đầu sau.